dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
q^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "q^"
Quả ai vo mà tròn, gai ai vót mà nhọn
Quạ ăn dưa, bắt cò dãi nắng
Quạ ăn dưa bắt cò phơi nắng
Quạ ăn dưa bắt cò say nắng
Quá ăn quá tiêu, khất chày khất cối
Quả báo ăn cháo gẫy răng
Quả báo ăn cháo, gẫy răng, ăn cơm gẫy đũa
Quả báo ăn cháo gẫy răng, ăn cơm gẫy đũa xỉa răng gẫy chày
Quả báo nhỡn tiền
Quả báo trước mắt
Qua cầu cất nhịp
Qua cầu nào biết cầu ấy
Qua cầu rút ván
Qua cầu thoát nạn
Quạ chẳng mổ mắt quạ
Quả chẳng rụng sao mọc mầm
Quá chén mất khôn
Quả chín tự khắc vàng
Qua chợ còn tiền, vô duyên càng khỏi mòn má
Qua chợ còn tiền, vô duyên càng khỏi nhăn má
Qua chợ còn tiền, vô duyên càng khỏi nhẵn má
Qua chợ còn tiền, vô duyên khỏi nhẵn má
Quạ chui chuồng lợn
Quá coi trọng miếng ăn
Qua cơn bĩ cực tới tuần thái lai
Qua cơn gió cả mới biết cây cứng mềm
Qua cơn sóng gió mới biết cây cứng mềm
Quả dục bảo thân
Quá gầy như cây cổ thụ
Qua ghềnh Lời gửi nhời cha mẹ
Quạ già hót tiếng hoàng anh
Quá giận mất khôn
Quạ già trăm khoang không bằng phượng hoàng mới nở
Quá giá vô chừng
Qua giêng hết năm, qua rằm hết tháng
Qua hát Tiếu, ngả chiếu mà nằm
Qua hát Tiếu, ngã chiếu mà nằm
Quá hậu nải tri tiền sự thố, lão lai phương giác thiểu thì phi
Quá hậu nãi tri tiền sự thố, lão lai phương giác thiểu thị phi
Quả hoà vô thân
Qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan
Quai xanh, vành chảo
Quá khẩu thành tàn
Qua khỏi truông voi trỏ bòi cho khái
Quạ không bao giờ mổ mắt quạ
Quả không vo mà tròn
Quả kiếp nhân duyên
Qua làng Chớp nghe tiếng sấm, tới làng Gió gặp trời mưa
Quá lứa lỡ thì
Quá lứa nhỡ thì
Quạ mà đã biết quạ đen, có đâu quạ dám mon men gần cò
Quạ mà đã biết quạ đen, có đâu quạ dám mon men với cò. ,
Quạ mà biết được quạ khoang, có đâu quạ dám mon men với cò
Quạ mổ diều tha
Qua mộ ông Sáo phường nói láo im hơi
Quằm quặm như con ác mỏ
Quầm quặm như con ác mỏ
Quá mùi mới biết thân
Qua mùi mới biết thân
Quạ mượn lông công
Quá mù ra mưa
Quá mù ra mưa, thừa chua ra úng, thừa bụng ra bọ
Quan Đàm Bạc, tiền bạc Lâm Xuyên
Quạ nào chẳng đen
Quạ nào mà chẳng đen đầu
Quan đâu đến kẻ chần ngần, giàu đâu đến kẻ nhác mần kiếm ăn
Quan đâu thương kẻ ngu si, của đâu cho đứa nằm lì mà ăn
Quan đâu thương kẻ ngu si, của đâu cho đứa ngồi lì mà ăn
Quan bất cần, dân bất nhiễu
Quan bất phiền, dân bất nhiễu
Quan bất tại ngu
Quan cần, dân chưa vội, quan vội, quan lội quan đi
Quan cần dân trễ
Quan cần nhưng dân không vội, quan có vội quan lội quan sang
Quan cần nhưng dân thủng thỉnh
Quan cao lộc hậu
Quan cả thì vạ to
Quan cả vạ lớn
Quan cả vạ to
Quan Chằm, Vạc, đánh bạc Me, Lu
Quần chân áo chít
Quần cháo lòng, khăn mảnh bát
Quan châu có quyền đốt đuốc, thiên hạ không được thắp đèn
Quan châu có quyền đốt đuốc, trăm họ không được thắp đèn
Quan chỉ lối thợ cối cũng theo
Quán chợ chân cầu
Quần chùng áo dài
Quan có cách giữ của quan thì dân cũng có cách giữ của dân
Quan có cần nhưng dân chưa vội, quan có vội quan lội quan sang
Quan có dạng tướng có hình
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...